Bản dịch của từ 第四堵墙 trong tiếng Việt

第四堵墙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第四堵墙 (Danh từ)

dì sì dǔ qiáng
01

戲劇術語舞台上假想的那面不存在的牆把演員與觀眾隔開讓觀眾像透過鏡框看戲中文常說第四面牆」。

戏剧术语。在镜框舞台上,一般写实的室内景只有三面墙,沿台口的一面不存在的墙,被视为“第四堵墙”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第四堵墙

qiáng

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
四一二反革命政变
四七
四三
四上
堵击
堵口
堵噎
堵塞
堵塞漏卮
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép