Bản dịch của từ 第四野战军 trong tiếng Việt

第四野战军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄧˋdithanh huyền

第四野战军 (Danh từ)

dì sì yě zhàn jūn
01

Quân đoàn thứ Tư của Quân giải phóng Nhân dân Trung Quốc (tên gọi lịch sử giai đoạn 1949), lực lượng chủ lực trong chiến tranh giải phóng, từng tham chiến ở Đông Bắc, tham gia các chiến dịch lớn như Liáo-Shěn, Bình-Tân, Đỗ Giang; 1950 sáp nhập vào Quân khu Trung-Nam.

解放战争时期,中国人民解放军主力之一。由抗日战争时期进入东北的八路军、新四军及东北抗日联军发展而成。1945年10月组成东北人民自治军,1946年1月改称东北民主联军。1948年1月改称东北人民解放军,8月整编为东北野战军,林彪任司令员,罗荣桓任政委。1949年3月改为第四野战军。曾举行辽沈战役,参与发动平津战役、渡江战役,解放东北全境和华北、中南、华南广大地区。1950年4月,第四野战军番号被撤销,并入中南军区。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第四野战军

zhàn

jūn

Các từ liên quan

第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
四一二反革命政变
四七
四三
四上
野丈人
野三坡
野乘
野事
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
第
Bính âm:
【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
Các biến thể:
弟, 苐
Hình thái radical:
⿱,⺮,⿹,丿,弔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép