Bản dịch của từ 第巴 trong tiếng Việt
第巴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dì | ㄉㄧˋ | d | i | thanh huyền |
第巴 (Danh từ)
【dì bā】
01
Một chức quan truyền thống ở Tây Tạng (tổ chức địa phương/đầu mục bộ lạc), trước là danh xưng thủ lĩnh địa phương, thời Thanh dùng chỉ quan phụ trách công việc Tây Tạng hoặc các quan địa phương do chính quyền bổ nhiệm.
西藏地区旧官名。原为西藏部落或地方首领的称号﹐清初用以称总理西藏地方事务的官员﹐后又以指西藏地方政府所委派的地方官及中下级执事官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 第巴
dì
第
bā
巴
Các từ liên quan
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
巴三览四
巴不得
- Bính âm:
- 【dì】【ㄉㄧˋ】【ĐỆ】
- Các biến thể:
- 弟, 苐
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,⿹,丿,弔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
諦
㼵
楴
祶
禘
渧
帝
碲
睇
摕
地
遞
䉏
簥
笝
筿
籝
笠
䉂
篃
䉈
籚
䉀
䉩
夠
婄
覒
掺
掬
惘
硍
㫊
䚹
䘩
谹
渚
第一
第二
第七
及第
次第
第三
第五
品第
上第
门第
