Bản dịch của từ 笳鼓人 trong tiếng Việt
笳鼓人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
笳鼓人 (Danh từ)
【jiā gǔ rén】
01
Người chơi nhạc cụ (nhất là kèn sáo và trống) trong đoàn múa hoặc ban nhạc truyền thống; gọi chung là “những tay chơi nhạc” (tương tự 笳鼓之徒)
1.亦称“笳鼓之徒”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người tráng kiện, lính canh hung bạo trong quan phủ; kẻ hà khắc, bạo chúa trong bộ máy công quyền (mang sắc thái miệt thị)
2.指衙门中凶恶的吏卒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笳鼓人
jiā
笳
gǔ
鼓
rén
人
Các từ liên quan
笳吟
笳喧
笳声
笳寒
笳愁
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
