Bản dịch của từ 笼门 trong tiếng Việt
笼门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǒng | ㄌㄨㄥˇ | l | ong | thanh hỏi |
笼门 (Danh từ)
【lóng mén】
01
Một nghi lễ trong triều đại Tống: vì mưa vua không chầu (không ra triều), ban chỉ dụ cho các quan tới cửa điện quì bái rồi lui; gọi hành động đó là “笼门” (nghĩa đen: khép cửa/đóng cửa cung điện trong nghi thức)
宋代﹐皇帝因雨不朝﹐传旨群臣向殿门跪拜后退出﹐谓之笼门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 笼门
lóng
笼
mén
门
Các từ liên quan
笼丛
笼东
笼中之鸟
笼中穷鸟
笼中鸟
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【lǒng】【ㄌㄨㄥˇ, ㄌㄨㄥˊ】【LUNG】
- Các biến thể:
- 籠, 儱, 𦌼, 𪚖
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,龙
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一ノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儱
䙪
茏
屸
䥢
泷
籠
龒
隆
鸗
滝
靇
儱
隴
徿
竉
篭
壟
垄
龓
篢
㴳
䡁
陇
龙
龚
龛
䶮
䶭
豉
偯
𠊩
崬
𠊯
崛
盛
琈
鄃
萔
赈
婼
笼罩
笼统
笼子
笼络
笼子
牢笼
蒸笼
回笼
鸟笼
囚笼
樊笼
出笼
猪笼
笼屉
