Bản dịch của từ 筆 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˇbithanh hỏi

(Danh từ)

01

(Chữ hội ý: từ chữ trúc và chữ duật, hình tượng tay cầm bút. Ngòi bút xưa làm từ lông, cán bút làm từ tre nên chữ có bộ trúc) bút lông truyền thống

(會意。从竹,从聿。“聿”(yù),是“筆”的本字,小篆象以手執筆。古時毛筆筆桿都是以竹製成,故从竹。本義:毛筆)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây bút dùng để viết hoặc vẽ

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Văn xuôi, đối lập với thơ ca

散文,相對詩而言。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Nét bút, nét vẽ tạo thành chữ hoặc hình

筆跡。指組成漢字的點、橫、直、鉤、撇、捺等而言。亦指字跡。

Ví dụ
05

Tác phẩm chữ viết như thơ, văn, tranh vẽ

指字畫詩文等以筆書寫繪製而成的作品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Kỹ thuật viết chữ hoặc vẽ tranh

筆法。曲筆,伏筆

Ví dụ
筆
Bính âm:
【bǐ】【ㄅㄧˇ】【BÚT】
Các biến thể:
笔, 𡭩
Hình thái radical:
⿱,⺮,聿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶フ一一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép