Bản dịch của từ 等式 trong tiếng Việt
等式
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Děng | ㄉㄥˇ | d | eng | thanh hỏi |
等式 (Danh từ)
【děng shì】
01
Đẳng thức (biểu thức toán học biểu thị hai số (hoặc hai biểu thức đại số) bằng nhau, được nối với nhau bằng dấu bằng, ví dụ: 3 + 2 = 4 + 1, a = 4)
表示两个数 (或两个代数式) 相等的算式,两个数 (或两个代数式) 之间用等号连接,如3 + 2 = 4 + 1,a = 4
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 等式
děng
等
shì
式
- Bính âm:
- 【děng】【ㄉㄥˇ】【ĐẲNG】
- Các biến thể:
- 䒭, 䓁, 𠚤, 𡬝, 𡬦, 𢌭
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒭
戥
笚
䉀
笝
筼
筵
䇽
簏
篲
筳
簙
簜
篕
琥
琬
酡
弻
𠋳
塆
飲
舃
楇
検
棤
㗡
等待
等于
稍等
等级
等等
等候
平等
高等
中等
相等
