Bản dịch của từ 等离子态 trong tiếng Việt

等离子态

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Děng

ㄉㄥˇdengthanh hỏi

等离子态 (Danh từ)

děng lí zǐ tài
01

Thể plasma (một trạng thái vật chất ion hóa), tức khí bị ion hóa thành tập hợp ion và electron tự do; thường xuất hiện ở nhiệt độ rất cao hoặc dưới tác dụng bức xạ mạnh

物质存在的一种形态,是物质的等离子体状态。高温、强大的紫外线、X射线和丙种射线等都能使气态物质变成等离子态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 等离子态

děng

zi

tài

等
Bính âm:
【děng】【ㄉㄥˇ】【ĐẲNG】
Các biến thể:
䒭, 䓁, 𠚤, 𡬝, 𡬦, 𢌭
Hình thái radical:
⿱,⺮,寺
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép