Bản dịch của từ 等韵 trong tiếng Việt
等韵
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Děng | ㄉㄥˇ | d | eng | thanh hỏi |
等韵 (Danh từ)
【děng yùn】
01
Một phương pháp phân tích cấu trúc âm vận của chữ Hán; dùng bảng/biểu đồ kết hợp phần thanh và phần vận (bao gồm 等呼、声调等) để dễ suy ra cách đọc từng chữ (cách đọc theo hệ thống âm tiết)
一种分析汉字字音结构的方法。用图表配合声跟韵(后者包括等呼、声调等),以便容易拼出每个字的读音。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 等韵
děng
等
yùn
韵
- Bính âm:
- 【děng】【ㄉㄥˇ】【ĐẲNG】
- Các biến thể:
- 䒭, 䓁, 𠚤, 𡬝, 𡬦, 𢌭
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,寺
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䒭
戥
笚
䉀
笝
筼
筵
䇽
簏
篲
筳
簙
簜
篕
琥
琬
酡
弻
𠋳
塆
飲
舃
楇
検
棤
㗡
等待
等于
稍等
等级
等等
等候
平等
高等
中等
相等
