Bản dịch của từ 筋度 trong tiếng Việt

筋度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

筋度 (Danh từ)

jīn dù
01

Một trong các phép chẩn đoán cổ y gọi là “五度/十度之一; đo lường, đánh giá tình trạng âm dương, hư thực của kinh-pv (tức là tình trạng 'gân' trong thân thể).

中医古诊法“五度”(或称“十度”)之一。即衡量﹑测度筋的阴阳虚实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筋度

jīn

Các từ liên quan

筋丝
筋书
筋力
筋头
度世
度假
度假村
筋
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
Các biến thể:
竻, 肋, 荕, 觔, 𦞬, 𥴤, 䈥
Hình thái radical:
⿱,⺮,肋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép