Bản dịch của từ 筋絶 trong tiếng Việt
筋絶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jīn | ㄐㄧㄣ | j | in | thanh ngang |
筋絶 (Danh từ)
【jīn jué】
01
Một chứng trạng nguy hiểm trong y học cổ truyền, biểu hiện suy kiệt đến mức rối loạn tinh thần, tay chân tím tái, hoảng loạn không ngừng.
中医学危重证候之一。指虚劳死证﹐表现有魂惊虚恐﹐手足爪甲青紫﹐并伴有呼骂不休等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筋絶
jīn
筋
jué
絶
Các từ liên quan
筋丝
筋书
筋力
筋头
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
- Các biến thể:
- 竻, 肋, 荕, 觔, 𦞬, 𥴤, 䈥
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,肋
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斤
津
竻
砛
堻
釒
荕
珒
觔
禁
琻
鍂
䉕
箬
䇠
筕
笯
䈂
箘
筆
䈵
䉸
簾
䉅
翖
傑
㗃
㟫
壹
䏾
䝬
𠁵
惎
硢
祹
渾
脑筋
抽筋
钢筋
皮筋
筋骨
面筋
牛筋
转筋
青筋
筋肉
