Bản dịch của từ 筋角 trong tiếng Việt

筋角

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīn

ㄐㄧㄣjinthanh ngang

筋角 (Danh từ)

jīn jiǎo
01

Các bộ phận cứng và dai của động vật như gân () và sừng (), xưa dùng để làm cung tên.

动物的筋与角。古时多用于制弓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筋角

jīn

jiǎo

Các từ liên quan

筋丝
筋书
筋力
筋头
角争
角亢
角人
角仗
筋
Bính âm:
【jīn】【ㄐㄧㄣ】【CÂN】
Các biến thể:
竻, 肋, 荕, 觔, 𦞬, 𥴤, 䈥
Hình thái radical:
⿱,⺮,肋
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノフ一一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép