Bản dịch của từ 筍 trong tiếng Việt
筍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sǔn | ㄙㄨㄣˇ | s | un | thanh hỏi |
筍 (Danh từ)
【sǔn】
01
(Hình thanh) Chữ có bộ trúc và âm 旬 (tuần), nghĩa gốc là măng tre
(形聲。从竹,旬(xún)聲。本義:竹筍)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phần lồi ra dùng để ghép nối các vật dụng bằng tre, gỗ (giống như mộng ghép)
同“榫”。器物利用凹凸方式相接處凸出的部分。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thanh ngang dùng để treo các nhạc khí như chuông, khánh trong cổ đại
古代懸掛鐘磬等樂器的橫木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Măng tre non mọc lên từ đất, ngon và thường dùng làm món ăn, gọi là “măng tre”
竹子初從土裏長出的嫩芽,味鮮美,可以做菜,也叫“竹筍”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Lớp vỏ xanh của cây tre
竹的青皮
Ví dụ
- Bính âm:
- 【sǔn】【ㄙㄨㄣˇ】【TUẪN】
- Các biến thể:
- 榫, 笋, 箰, 𥳦, 𥰿, 𥰴, 𥭩
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,旬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノフ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
扻
㡄
㦏
簨
䁚
损
㰂
隼
䐣
損
鵻
笋
策
䉠
籣
筵
䇢
籜
䉅
篯
簘
篓
笞
䈁
䛅
𠌈
䣳
蛦
歮
𠔟
畱
㓻
翗
䐃
貴
跖
