Bản dịch của từ 筐人 trong tiếng Việt

筐人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

筐人 (Danh từ)

kuāng rén
01

Thợ thủ công cổ đại chuyên dệt và nhuộm vải, làm việc với sợi và vải vóc.

古代司织物设色的工匠。《周礼.考工记》有“筐人”之称,但阙文。孙诒让正义:“筐人者,《说文.匚部》云:‘匡,饭器,筥也,重文筐。匡或从竹。’此工文阙,职事无考……疑亦治丝枲﹑布帛之工,故与画﹑缋﹑?氏相次也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筐人

kuāng

rén

Các từ liên quan

筐举
筐子
筐币
筐床
筐当
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
筐
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匡, 𥮟, 筺
Hình thái radical:
⿱,⺮,匡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一一一丨一フ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép