Bản dịch của từ 筑治 trong tiếng Việt

筑治

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

筑治 (Động từ)

zhù zhì
01

Xây dựng, trát đắp hoặc sửa chữa công trình; khôi phục, quản lý công sự (Hán Việt: trúc trị → dựng/tu sửa và quản trị công trình)

兴建;修筑治理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筑治

zhù

zhì

Các từ liên quan

筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
筑
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚC】
Các biến thể:
築, 𥬑, 𥬶, 𥬾, 𥴀
Hình thái radical:
⿱,⺮,巩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép