Bản dịch của từ 筑补 trong tiếng Việt
筑补
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhù | ㄓㄨˋ | zh | u | thanh huyền |
筑补 (Động từ)
【zhù bǔ】
01
Sửa chữa, vá lại (những chỗ hỏng, vết nứt); chữ 筑 (trú/trúc) mang sắc nghĩa xây đắp, kết hợp với 补 là 'xây vá'; tương đương 'vá, trám, tu bổ'
修补。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筑补
zhù
筑
bǔ
补
Các từ liên quan
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
补丁
补习
补习学校
补代
补任
- Bính âm:
- 【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚC】
- Các biến thể:
- 築, 𥬑, 𥬶, 𥬾, 𥴀
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,巩
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蛀
宁
㑏
㤖
杼
贮
註
篫
嗻
澍
䪒
羜
竺
逫
躅
燭
蓫
灟
蠾
䌵
䟉
窋
烛
斀
䈀
䈄
䈞
䈦
篻
篙
篣
䉮
籄
笍
籐
筴
舿
㴟
䐈
䝉
㓔
揼
朜
凕
絛
愒
嵚
筂
建筑
构筑
浇筑
筑巢
修筑
筑城
筑路
筑堤
筑波
筑坝
