Bản dịch của từ 筑馆 trong tiếng Việt

筑馆

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhù

ㄓㄨˋzhuthanh huyền

筑馆 (Thành ngữ)

zhù guǎn
01

典故为公主或王室女子出嫁而在接待安置用的馆舍引申为为贵族办嫁娶的礼节或典礼出自春秋》“鲁建馆以待公主下嫁)。

2.春秋时周平王之孙女嫁于齐﹐鲁侯主婚﹐周天子之卿送女来鲁﹐以备出嫁。鲁建馆舍以居之。事见《春秋.庄公元年》。后因以“筑馆”为公主下嫁之典。

Ví dụ
02

Xây dựng, đặt làm lại hoặc lập (các)館舍 (nhà hành chính/triển lãm/nhà khách); nghĩa hẹp: thiết lập, xây dựng nơi để trưng bày hoặc làm việc (từ Hán Việt: = trúc/xây; = quán/quan/nhà)

1.建置馆舍。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筑馆

zhù

guǎn

Các từ liên quan

筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
馆人
筑
Bính âm:
【zhù】【ㄓㄨˋ】【TRÚC】
Các biến thể:
築, 𥬑, 𥬶, 𥬾, 𥴀
Hình thái radical:
⿱,⺮,巩
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép