Bản dịch của từ 筒仓 trong tiếng Việt
筒仓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tǒng | ㄊㄨㄥˇ | t | ong | thanh hỏi |
筒仓 (Danh từ)
【tǒng cāng】
01
Bồn Chứa
贮存散装物料的仓库。分农业筒仓和工业筒仓两大类。农业筒仓用来贮存粮食、饲料等粒状和粉状物料;工业筒仓用以贮存焦炭、水泥、食盐、食糖等散装物料。机械化筒仓的造价一般比机械化房式仓的造价高1/3左右,但能缩短物料的装卸流程,降低运行和维修费用,消除繁重的袋装作业,有利于机械化、自动化作业,因此已成为最主要的粮仓形式之一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筒仓
tǒng
筒
cāng
仓
- Bính âm:
- 【tǒng】【ㄊㄨㄥˇ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 筩
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,同
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䆹
桶
侗
捅
㪌
統
筩
綂
统
㣚
㛚
篇
䇵
䈉
筇
䇸
篐
䉯
笟
筋
籤
䈆
䉫
猋
葿
喉
絞
䬮
䞝
䡏
䂴
揼
惰
脺
蛥
话筒
滚筒
套筒
甜筒
气筒
笔筒
电筒
邮筒
听筒
竹筒
