Bản dịch của từ 策 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

(Danh từ)

01

Kế sách; mẹo; biện pháp

计谋; 办法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chương để làm tính nhân, tính chia và khai căn bậc hai)

中国数学上曾经用过的一种 计算工具,形状跟''筹''相似清代初期把乘法的九九口诀写在上面以计算乘除和开平方

Ví dụ
03

Thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)

古代写字用的竹片或木片

Ví dụ
04

Roi ngựa (roi quất ngựa xưa, một phần nhọn đầu, có thể châm vào mình ngựa, để ngựa chạy về phía trước)

古代赶马用的棍子,一端有尖刺,能刺马的身体,使它向前跑

Ví dụ
05

Văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)

古代考试的一种文体,多就政治和经济问题发问,应试者对答

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Gậy chống; ba-toong

拐杖

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Thúc giục; đốc thúc; khuyến khích; động viên

督促;勉励

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; dự định

谋划; 筹划

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quất ngựa; ra roi; giục; thúc

用策赶马

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

策
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
䓶, 册, 敕, 笧, 筞, 筴, 箣, 赦, 𠞦, 𠷽, 𢄆, 𥫪, 𥬰, 𥮮, 𥮵, 𥯻, 𥳯, 敇, 萗, 𠞁, 𣍸, 𥮥, 𫁰
Hình thái radical:
⿱,⺮,朿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép