Bản dịch của từ 策名 trong tiếng Việt

策名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

策名 (Động từ)

cè míng
01

Đỗ đạt trong kỳ thi khoa cử, thi đỗ trạng nguyên hoặc đạt điểm cao trong thi tuyển

2.谓科试及第。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đăng ký tham gia kỳ thi khoa cử (đăng ký dự thi để thi tuyển chọn quan lại thời xưa)

3.谓报名参加科举考试。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thuật ngữ pháp lý chỉ việc ký tên, đặt tên để ký kết hoặc thế chấp tài sản theo quy định (“策名委质” là hình thức thế chấp có ký tên).

1.“策名委质”之省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 策名

míng

Các từ liên quan

策世
策书
策事
策使
策免
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
策
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
䓶, 册, 敕, 笧, 筞, 筴, 箣, 赦, 𠞦, 𠷽, 𢄆, 𥫪, 𥬰, 𥮮, 𥮵, 𥯻, 𥳯, 敇, 萗, 𠞁, 𣍸, 𥮥, 𫁰
Hình thái radical:
⿱,⺮,朿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép