Bản dịch của từ 策帽儿 trong tiếng Việt

策帽儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

策帽儿 (Danh từ)

cè mào ér
01

Phần mở đầu bài văn thi cử (khoa cử), gọi là “mũ chiến lược” để bắt đầu trả lời câu hỏi thi.

科举考试时﹐以策问试士﹐应试者作文的开头部分﹐俗谓“策帽儿”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 策帽儿

mào

ér

Các từ liên quan

策世
策书
策事
策使
策免
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
策
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
䓶, 册, 敕, 笧, 筞, 筴, 箣, 赦, 𠞦, 𠷽, 𢄆, 𥫪, 𥬰, 𥮮, 𥮵, 𥯻, 𥳯, 敇, 萗, 𠞁, 𣍸, 𥮥, 𫁰
Hình thái radical:
⿱,⺮,朿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép