Bản dịch của từ 策文 trong tiếng Việt

策文

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

策文 (Danh từ)

cè wén
01

Văn bản chỉ thị hoặc mệnh lệnh hành chính bằng văn tự, thường dùng trong quản lý hoặc điều hành.

2.策命文书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bài văn hiếu, lời văn tang lễ xưa dùng để tế ở lăng mộ hoàng đế.

1.古代祭皇帝陵墓所用的哀策文。

Ví dụ
03

Bài văn hỏi đáp, thường dùng để chỉ loại văn bản có câu hỏi và câu trả lời rõ ràng.

3.策问文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 策文

wén

Các từ liên quan

策世
策书
策事
策使
策免
文丈
文不加点
文不对题
文丐
策
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
䓶, 册, 敕, 笧, 筞, 筴, 箣, 赦, 𠞦, 𠷽, 𢄆, 𥫪, 𥬰, 𥮮, 𥮵, 𥯻, 𥳯, 敇, 萗, 𠞁, 𣍸, 𥮥, 𫁰
Hình thái radical:
⿱,⺮,朿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép