Bản dịch của từ 策选 trong tiếng Việt

策选

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

策选 (Động từ)

cè xuǎn
01

Lên kế hoạch và lựa chọn kỹ lưỡng; hoạch định rồi chọn lọc.

1.谋划选取。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thông qua việc lựa chọn hoặc thử nghiệm để được chọn ra.

2.经策试而中选。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 策选

xuǎn

Các từ liên quan

策世
策书
策事
策使
策免
选一选二
选举
选举权
选书
选事
策
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
䓶, 册, 敕, 笧, 筞, 筴, 箣, 赦, 𠞦, 𠷽, 𢄆, 𥫪, 𥬰, 𥮮, 𥮵, 𥯻, 𥳯, 敇, 萗, 𠞁, 𣍸, 𥮥, 𫁰
Hình thái radical:
⿱,⺮,朿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép