Bản dịch của từ 策高足 trong tiếng Việt

策高足

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋcethanh huyền

策高足 (Động từ)

cè gāo zú
01

Cưỡi ngựa tốt nhất để phi nhanh như gió; 'cao' là loại ngựa hạng nhất trong hệ thống phân loại ngựa của thời Hán.

谓乘上等快马疾驰。高足﹐汉代驿传设高足﹑中足﹑下足三等马匹﹐高足为上等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 策高足

gāo

Các từ liên quan

策世
策书
策事
策使
策免
高下
高下其手
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
策
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【SÁCH】
Các biến thể:
䓶, 册, 敕, 笧, 筞, 筴, 箣, 赦, 𠞦, 𠷽, 𢄆, 𥫪, 𥬰, 𥮮, 𥮵, 𥯻, 𥳯, 敇, 萗, 𠞁, 𣍸, 𥮥, 𫁰
Hình thái radical:
⿱,⺮,朿
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨フ丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép