Bản dịch của từ 筝人 trong tiếng Việt
筝人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhēng | ㄓㄥ | zh | eng | thanh ngang |
筝人 (Danh từ)
【zhēng rén】
01
Người đàn (chơi) đàn tranh/筝; người chơi nhạc cụ 筝 (chỉ người biểu diễn)
弹筝的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筝人
zhēng
筝
rén
人
Các từ liên quan
筝妓
筝柱
筝语
筝阮
筝雁
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【zhēng】【ㄓㄥ】【TRANH】
- Các biến thể:
- 箏
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,争
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノフフ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姃
猙
糽
鏳
錚
钲
崢
睜
铮
脀
聇
埥
䇱
篩
䈡
筃
籫
簅
簆
䈬
䉹
簄
䈇
箇
辇
脺
覘
超
㷋
焽
㾓
湛
皔
罦
堗
買
古筝
放风筝
风筝线
朝鲜筝
风筝冲浪
风筝线轴
