Bản dịch của từ 筝雁 trong tiếng Việt

筝雁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥzhengthanh ngang

筝雁 (Danh từ)

zhēng yàn
01

Chốt (cột) trên đàn tranh; thanh chốt xếp xiên giống hàng ngỗng (từ Hán-Việt: = tranh, = ngỗng)

筝柱。因筝柱斜列如雁行﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筝雁

zhēng

yàn

Các từ liên quan

筝人
筝妓
筝柱
筝语
筝阮
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
筝
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【TRANH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺮,争
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノフフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép