Bản dịch của từ 筹量 trong tiếng Việt
筹量
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóu | ㄔㄡˊ | ch | ou | thanh sắc |
筹量 (Động từ)
【chóu liàng】
01
Liệu tính; mưu hoạch. ◇Tống Thư 宋書: Khanh chí bỉ; thâm gia trù lượng; khả kích; tiện thiêu kì thuyền hạm; thả phù khả thủy trắc; dĩ đãi ngô chí 卿至彼; 深加籌量; 可擊; 便燒其船艦; 且浮舸水側; 以待吾至 (Vương Trấn Ác truyện 王鎮惡傳).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 筹量
chóu
筹
liàng
量
Các từ liên quan
筹借
筹儿
筹兵
筹决
筹划
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【chóu】【ㄔㄡˊ】【TRÙ】
- Các biến thể:
- 籌, 𥵽
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,寿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一一一ノ一丨丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
绸
惆
㛶
㿧
盩
嚋
嬦
怞
踌
㦞
綢
畴
箷
簌
䇟
篣
簨
䈥
筟
䉫
䇷
䇳
箥
䇾
塑
愈
腩
腟
㟸
㨤
蒧
㢦
楢
甃
蜹
解
筹备
筹码
统筹
筹集
筹划
筹措
众筹
筹办
运筹
筹资
