Bản dịch của từ 签书 trong tiếng Việt
签书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
签书 (Danh từ)
【qiān shū】
01
Một chức quan thời Tống: làm phụ giúp枢密使, quản lý văn thư, thủ tục quân sự (Sách cổ gọi là “签署” vì kiêng húy).
2.官名。宋代枢密使的副官﹐掌管办理军事文书事宜。本作“签署”﹐宋人因避英宗(赵曙)讳﹐改作“签书”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ký tên; ghi tên và ký xác nhận (trên văn bản, sách, giấy tờ)
1.签字署名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 签书
qiān
签
shū
书
Các từ liên quan
签事
签兵
签军
签函
签判
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊM】
- Các biến thể:
- 簽, 籤, 籖
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岍
孅
牵
竏
愆
谦
櫏
簽
檶
芊
釺
欦
箞
篷
筂
䉖
箼
籜
籌
䈢
笰
筄
箙
籆
暈
綕
麀
載
㻢
嗃
綔
煷
䊉
䅞
圕
瑁
签证
标签
签名
签字
签署
签订
签约
改签
签到
牙签
