Bản dịch của từ 签事 trong tiếng Việt
签事
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
签事 (Danh từ)
【qiān shì】
01
Quan chức phụ tá/mật thám thời phong kiến (tên chức danh lịch sử: 佥事),thường là viên quan làm việc hậu trường ở châu, phủ (một chức vụ hành chính thời Tống, Kim, Nguyên, Minh), nay đã bỏ
即佥事。官名。宋代为各州府的幕僚。金﹑元﹑明仍沿用﹐唯职掌有别。至清渐废。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 签事
qiān
签
shì
事
Các từ liên quan
签书
签兵
签军
签函
签判
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊM】
- Các biến thể:
- 簽, 籤, 籖
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岍
孅
牵
竏
愆
谦
櫏
簽
檶
芊
釺
欦
箞
篷
筂
䉖
箼
籜
籌
䈢
笰
筄
箙
籆
暈
綕
麀
載
㻢
嗃
綔
煷
䊉
䅞
圕
瑁
签证
标签
签名
签字
签署
签订
签约
改签
签到
牙签
