Bản dịch của từ 签揭 trong tiếng Việt
签揭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiān | ㄑㄧㄢ | q | ian | thanh ngang |
签揭 (Danh từ)
【qiān jiē】
01
Giấy/phiếu dán (một loại nhãn/ghi chú triều đình thời Tống): dùng giấy vàng chép tóm tắt sự tình rồi dán kèm vào tấu chương để nhà vua tiện xem xét.
贴签写出要点。宋制﹐为便于皇帝省阅吏臣奏札﹐以黄纸摘抄事由贴附进呈。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 签揭
qiān
签
jiē
揭
Các từ liên quan
签书
签事
签兵
签军
签函
揭不开锅
揭业
揭举
揭人之短
揭借
- Bính âm:
- 【qiān】【ㄑㄧㄢ】【THIÊM】
- Các biến thể:
- 簽, 籤, 籖
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
岍
孅
牵
竏
愆
谦
櫏
簽
檶
芊
釺
欦
箞
篷
筂
䉖
箼
籜
籌
䈢
笰
筄
箙
籆
暈
綕
麀
載
㻢
嗃
綔
煷
䊉
䅞
圕
瑁
签证
标签
签名
签字
签署
签订
签约
改签
签到
牙签
