Bản dịch của từ 简俭 trong tiếng Việt

简俭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简俭 (Tính từ)

jián jiǎn
01

Đơn giản, tiết kiệm; chỉ cách cai trị không phức tạp, không hà khắc

2.谓为政不繁苛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giản dị, tiết kiệm, không phung phí

1.俭省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简俭

jiǎn

jiǎn

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
俭不中礼
俭乏
俭以养廉
俭以养德
俭克
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép