Bản dịch của từ 简子 trong tiếng Việt

简子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简子 (Danh từ)

jián zǐ
01

Tên gọi khác của '简子'(亦作“?”), thường dùng trong văn học cổ hoặc tên họ, mang tính cách danh từ riêng hoặc danh từ chung.

1.亦作“?子”。

Ví dụ
02

Loại nhạc cụ gõ dùng trong hát nói và ca trù, làm từ mảnh tre hoặc gỗ, tạo nhịp điệu phụ họa.

3.说唱曲艺时用以伴奏的打击乐器。由竹片或木板制成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thư ngắn, tờ giấy viết nhanh để truyền tin hoặc nhắn gửi.

2.简帖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Loài cây gọi là 'giản tử', một tên gọi thực vật học trong tiếng Hán.

4.植物名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简子

jiǎn

zi

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép