Bản dịch của từ 简字 trong tiếng Việt
简字
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
简字 (Danh từ)
【jiǎn zì】
01
Một loại chữ cái phiên âm do lao Nãi Tuyên biên soạn vào cuối thời nhà Thanh, dùng để đơn giản hóa chữ Hán.
3.指清末劳乃宣所制定的一种拼音字母。劳乃宣着有《简字全谱》一书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ Hán được giản lược, đơn giản hóa so với chữ phồn thể, dễ học và viết hơn.
1.简化汉字。
Ví dụ
03
Chữ giản thể, dạng chữ Hán được giản lược nét để dễ viết và dùng phổ biến hiện nay.
2.简体字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简字
jiǎn
简
zì
字
Các từ liên quan
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
字义
字书
字乳
字人
字体
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
- Các biến thể:
- 簡, 䉍, 𥳑
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,间
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶕
锏
䭠
襇
詃
茧
簡
襉
鐗
瀽
揵
謭
䉚
䉁
笇
筰
䈮
簚
篖
笽
笩
筎
䉨
箬
腳
瑜
馌
蓥
阖
觟
㷏
𠍇
㩀
缢
跫
亃
简直
简单
简历
简陋
简称
简洁
简介
简讯
简体
简短
