Bản dịch của từ 简断编残 trong tiếng Việt

简断编残

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简断编残 (Danh từ)

jiǎn duàn biān cán
01

Chỉ sách cũ bị hư hỏng, rách nát hoặc thiếu trang, như các cuốn sách làm từ trúc giản bị mòn, rời rạc.

简:竹简;编:穿竹简的皮条或绳子。指残缺不全的书籍或形容书籍磨损残破。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简断编残

jiǎn

duàn

biān

cán

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
断七
断乎
断乎不可
编人
编伍
编余
编修
编入
残丝断魂
残书
残云
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép