Bản dịch của từ 简核 trong tiếng Việt

简核

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简核 (Tính từ)

jiǎn hé
01

Kiểm tra, rà soát, xác nhận tính chính xác và hợp lệ của thông tin hoặc giấy tờ

1.核实;审核。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ngắn gọn, súc tích và đầy đủ, rõ ràng; đơn giản mà chi tiết.

2.简要翔实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简核

jiǎn

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
核丝
核举
核产
核仁
核价
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép