Bản dịch của từ 简民 trong tiếng Việt

简民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简民 (Danh từ)

jiǎn mín
01

Dân thường, người dân bình thường trong xã hội, tương tự như 'dân chúng' hay 'bình dân'.

1.亦作“?民”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dân chúng lười biếng, không chịu làm việc, thái độ thờ ơ, cẩu thả

2.怠惰之民。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简民

jiǎn

mín

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
民丁
民下
民不堪命
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép