Bản dịch của từ 简版 trong tiếng Việt
简版
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
简版 (Danh từ)
【jián bǎn】
01
Nhạc cụ gõ truyền thống làm bằng các thanh tre hoặc gỗ dài, dùng để đệm hát trong các loại hình nghệ thuật như nói hát, tuồng, chèo.
3.打击乐器。用长条形竹板或木板制成﹐说唱道情等曲艺时用来伴奏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bảng nhạc đơn giản, phiên bản giản lược của bản nhạc
1.亦作“简板”。
Ví dụ
03
Tấm bảng nhỏ làm bằng gỗ hoặc kim loại dùng để ghi chữ, thường gọi là 'bảng ghi chú' hay 'phiếu ghi'.
2.亦称“简牌子”。把字写在木板或金属板上的简帖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简版
jiǎn
简
bǎn
版
Các từ liên quan
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
版位
版刺
版刻
版口
版国
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
- Các biến thể:
- 簡, 䉍, 𥳑
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,间
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶕
锏
䭠
襇
詃
茧
簡
襉
鐗
瀽
揵
謭
䉚
䉁
笇
筰
䈮
簚
篖
笽
笩
筎
䉨
箬
腳
瑜
馌
蓥
阖
觟
㷏
𠍇
㩀
缢
跫
亃
简直
简单
简历
简陋
简称
简洁
简介
简讯
简体
简短
