Bản dịch của từ 简牒 trong tiếng Việt

简牒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简牒 (Danh từ)

jiǎn dié
01

Loại giấy viết hoặc thẻ ghi chép thời xưa dùng để truyền đạt thông tin, gọi chung là văn bản ngắn, viết trên mảnh tre hoặc giấy.

1.简牍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tờ giấy tờ, văn bản hành chính, công văn dùng trong giao tiếp hành chính

2.文书;公文。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简牒

jiǎn

dié

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép