Bản dịch của từ 简狄 trong tiếng Việt
简狄
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
简狄 (Danh từ)
【jiǎn dí】
01
Tên riêng trong thần thoại Trung Quốc, liên quan đến nguồn gốc hoặc truyền thuyết cổ xưa
1.亦作“简逷”。
Ví dụ
02
Truyền thuyết về Nữ thần Giản Địch, vợ của Đế Khúc trong thần thoại Trung Hoa, mẹ của Thần Nông, tổ tiên nhà Thương.
2.相传为有娀氏之女﹐帝喾之妻。吞玄鸟卵怀孕而生商代祖先契。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简狄
jiǎn
简
dí
狄
Các từ liên quan
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
- Các biến thể:
- 簡, 䉍, 𥳑
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,间
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶕
锏
䭠
襇
詃
茧
簡
襉
鐗
瀽
揵
謭
䉚
䉁
笇
筰
䈮
簚
篖
笽
笩
筎
䉨
箬
腳
瑜
馌
蓥
阖
觟
㷏
𠍇
㩀
缢
跫
亃
简直
简单
简历
简陋
简称
简洁
简介
简讯
简体
简短
