Bản dịch của từ 简简 trong tiếng Việt

简简

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简简 (Tính từ)

jián jiǎn
01

Cách viết khác của từ '简简' không phổ biến, thường liên quan đến cách viết giản lược hoặc đơn giản.

1.亦作“??ED9B”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Trang trọng, hoành tráng, rực rỡ, thể hiện sự lớn lao và long trọng.

2.盛大貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thoải mái, rộng rãi, dễ chịu (dáng vẻ hoặc trạng thái rộng mở, không chật chội).

3.宽舒貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简简

jiǎn

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
简习
简书
简亢
简亮
简亵
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép