Bản dịch của từ 简素 trong tiếng Việt
简素
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
简素 (Danh từ)
【jiǎn sù】
01
Đơn giản, mộc mạc, giản dị không cầu kỳ.
1.简约朴素。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Giấy, sách viết trên các loại vật liệu đơn giản như trúc tờ hoặc giấy thô, thường dùng để chỉ sách vở cổ xưa có cấu tạo giản dị, đơn sơ.
3.《文选.张协<杂诗>之九》“寄辞翰墨林”李善注引汉应劭《风俗通》:“刘向为孝成皇帝典校书籍﹐皆先书竹﹐为易刊定﹐可缮写者以上素也。今东观书﹐竹素也。”后因以“简素”称书籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Sách vở thời xưa viết trên trúc giản hoặc lụa vải, cũng chỉ các dụng cụ để viết.
2.古代用来书写的竹简和绢帛。亦指书写用品。
Ví dụ
04
Thư tín, lá thư (từ cổ, dùng để chỉ văn bản trao đổi qua thư).
4.指书信。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简素
jiǎn
简
sù
素
Các từ liên quan
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
素一
素不相能
素不相识
素业
素丝
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
- Các biến thể:
- 簡, 䉍, 𥳑
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,间
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶕
锏
䭠
襇
詃
茧
簡
襉
鐗
瀽
揵
謭
䉚
䉁
笇
筰
䈮
簚
篖
笽
笩
筎
䉨
箬
腳
瑜
馌
蓥
阖
觟
㷏
𠍇
㩀
缢
跫
亃
简直
简单
简历
简陋
简称
简洁
简介
简讯
简体
简短
