Bản dịch của từ 简讨 trong tiếng Việt

简讨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简讨 (Danh từ)

jián tǎo
01

Chức danh quan lại thời Minh, là sử quan trong Viện Hàn Lâm; gọi theo tên cũ là 'Kiểm thảo'.

明代翰林院史官名。本作“检讨”。避崇祯帝讳改。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简讨

jiǎn

tǎo

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
讨乖
讨乞
讨习
讨乱
讨亡
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép