Bản dịch của từ 简贤 trong tiếng Việt
简贤
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
简贤 (Động từ)
【jiǎn xián】
01
Chọn lựa và sử dụng người tài giỏi, có đức hạnh để đảm nhận công việc.
2.选用贤能。参见“简贤任能”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khinh thường, xem nhẹ người có tài đức (xem thường người hiền tài)
1.轻慢贤能。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简贤
jiǎn
简
xián
贤
Các từ liên quan
简·爱
简丝数米
简严
简举
简久
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
- Các biến thể:
- 簡, 䉍, 𥳑
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,间
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㶕
锏
䭠
襇
詃
茧
簡
襉
鐗
瀽
揵
謭
䉚
䉁
笇
筰
䈮
簚
篖
笽
笩
筎
䉨
箬
腳
瑜
馌
蓥
阖
觟
㷏
𠍇
㩀
缢
跫
亃
简直
简单
简历
简陋
简称
简洁
简介
简讯
简体
简短
