Bản dịch của từ 简静 trong tiếng Việt

简静

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

简静 (Tính từ)

jiǎn jìng
01

Ít, thưa thớt, giảm bớt, làm cho trở nên khan hiếm

4.减少﹐稀少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giản dị và yên tĩnh, phong cách đơn giản, không cầu kỳ, tạo cảm giác bình lặng.

2.简约沉静。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chính sách đơn giản, không phức tạp, không áp đặt khắt khe.

3.谓施政不繁苛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Đơn giản, yên tĩnh, thanh thản; dễ nhớ nhờ kết hợp từ giản dị và tĩnh lặng

1.亦作“?静”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 简静

jiǎn

jìng

Các từ liên quan

·
简丝数米
简严
简举
简久
静一
静专
静业
静严
简
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢN】
Các biến thể:
簡, 䉍, 𥳑
Hình thái radical:
⿱,⺮,间
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶丶丨フ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép