Bản dịch của từ 箋 trong tiếng Việt
箋

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
箋 (Động từ)
Ghi chú, giải thích bằng lời chú thích (giúp nhớ: chữ '箋' có bộ '竹' như cây tre, dùng để viết ghi chú trên giấy tre)
(形聲。從竹,戔(jiān)聲。本義:註釋) 同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
箋 (Danh từ)
Danh thiếp, thẻ danh dự (như thẻ tên dùng để giới thiệu bản thân)
名片;名刺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chữ viết chú thích, lời ghi chú giải thích (như lời ghi chú trên tài liệu)
註釋的文字
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giấy nhỏ chất lượng cao dùng để viết thư hay đề thơ (như giấy viết thư trang trọng)
供題詩、寫信等用的(質量較高的)小幅紙張。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thư tín gửi vua chúa thời xưa (giúp nhớ: '箋' là thư gửi cho vua, trang trọng)
中國古代寫給帝王的書信。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ chỉ thư tín nói chung (như thư tay, giấy viết thư)
書信的代稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 㮍, 䇳, 揃, 椾, 牋, 笺
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,戔
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一フノ丶一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
