Bản dịch của từ 箋 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

(Động từ)

jiān
01

Ghi chú, giải thích bằng lời chú thích (giúp nhớ: chữ '' có bộ '' như cây tre, dùng để viết ghi chú trên giấy tre)

(形聲。從竹,戔(jiān)聲。本義:註釋) 同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

jiān
01

Danh thiếp, thẻ danh dự (như thẻ tên dùng để giới thiệu bản thân)

名片;名刺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ viết chú thích, lời ghi chú giải thích (như lời ghi chú trên tài liệu)

註釋的文字

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Giấy nhỏ chất lượng cao dùng để viết thư hay đề thơ (như giấy viết thư trang trọng)

供題詩、寫信等用的(質量較高的)小幅紙張。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thư tín gửi vua chúa thời xưa (giúp nhớ: '' là thư gửi cho vua, trang trọng)

中國古代寫給帝王的書信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Từ chỉ thư tín nói chung (như thư tay, giấy viết thư)

書信的代稱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

箋
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
㮍, 䇳, 揃, 椾, 牋, 笺
Hình thái radical:
⿱,⺮,戔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一フノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép