Bản dịch của từ 箏 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhēng

ㄓㄥN/AN/AN/A

(Danh từ)

zhēng
01

Cây đàn tranh - một loại nhạc cụ dây truyền thống, hoặc diều (con diều bay trên trời như dây đàn căng)

同“筝”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

箏
Bính âm:
【zhēng】【ㄓㄥ】【TRANH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,⺮,爭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶ノ丶丶ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép