Bản dịch của từ 箔场 trong tiếng Việt
箔场
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bó | ㄅㄛˊ | b | o | thanh sắc |
箔场 (Danh từ)
【bó chǎng】
01
Cơ quan được thành lập trong thời kỳ triều đại Tống để xử lý các việc liên quan đến cấp phát nhà cửa.
宋时专为应付赐第事宜所设的机构。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箔场
bó
箔
chǎng
场
Các từ liên quan
箔头
箔幛
箔片
箔笼
箔经绳
场人
场化
- Bính âm:
- 【bó】【ㄅㄛˊ】【BẠC】
- Các biến thể:
- 簿, 薄, 萡
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,泊
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶丶丶一ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䥬
䯋
瓝
彴
䫊
懪
駁
襏
㪍
膊
䨌
餺
䇵
䇬
篜
䉟
篏
笆
簃
筊
簭
䈔
篒
筕
瘧
鼐
鄱
骳
嘃
碩
斡
瘇
鄲
䊐
摎
綻
铝箔
金箔
箔片
锡箔
箔材
铅箔
纸箔
苇箔
银箔
镍箔
