Bản dịch của từ 箕倨 trong tiếng Việt

箕倨

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

箕倨 (Cụm từ)

jī jù
01

Ngồi chồm hỗm, ngồi xổm kiểu chéo chân (cách ngồi cổ: 箕踞/箕坐)

亦作「箕踞」、「箕坐」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cách ngồi thoải mái với hai chân duỗi thẳng về phía trước và ngồi như người hốt rác; nó có thể được mở rộng sang thái độ kiêu ngạo và thiếu tôn trọng (có thể được sử dụng như một mô tả hành động hoặc đánh giá ẩn dụ).

两足向前伸展,形如畚箕的坐姿。是一种不拘礼节的坐法。后亦用于指傲慢不敬的姿态。。淮南子.齐俗:「胡貉匈奴之国,纵体拖发,箕倨反言而国不亡者,未必无礼也。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箕倨

箕
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KI.CƠ】
Các biến thể:
㠱, 䇧, 其, 𠀠, 𠀮, 𠔋, 𠔐, 𠔛, 𠔝, 𠥊, 𠥩, 𠴩, 𠵶, 𠷛, 𡿸, 𢌰, 𥫚, 𥫶, 𦋊, 𠚙
Hình thái radical:
⿱,⺮,其
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép