Bản dịch của từ 箕姑 trong tiếng Việt
箕姑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
箕姑 (Danh từ)
【jī gū】
01
Một vị thần/tiên trong truyền thuyết dân gian (ở vùng Ngô), người được dân gian tôn gọi và rước trong lễ hội ngày rằm tháng Giêng
传说中的神仙。吴俗婢女辈于正月十五日,以筲箕插上筷子,蒙以巾帕,两手托箕胁,以迎「箕姑」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
亦称为「紫姑」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箕姑
jī
箕
gū
姑
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KI.CƠ】
- Các biến thể:
- 㠱, 䇧, 其, 𠀠, 𠀮, 𠔋, 𠔐, 𠔛, 𠔝, 𠥊, 𠥩, 𠴩, 𠵶, 𠷛, 𡿸, 𢌰, 𥫚, 𥫶, 𦋊, 𠚙
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,其
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
激
奇
䟇
犄
笄
𠀮
飢
觭
魕
羁
緁
赍
筎
籰
䈉
第
簶
籊
籓
箭
䇫
篝
䇮
䇗
端
碨
𠕪
㜖
幓
䞓
潴
銮
慺
㪤
䋯
澉
畚箕
筲箕
撮箕
斗箕
箕畚
箕子
团箕
箕裘
箕踞
箢箕
