Bản dịch của từ 箕帚 trong tiếng Việt
箕帚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
箕帚 (Danh từ)
【jī zhǒu】
01
Bộ đồ dùng quét dọn: cái hốt rác (畚箕, 箕) và chổi (帚),dùng để quét và hốt bụi rác.
扫除尘土的器具。即畚箕与扫帚。。吕氏春秋.季秋纪.顺民:「执箕帚而臣事之,以与吴王争一旦之死。」
Ví dụ
02
Tổng quát: công việc quét dọn trong nhà; nghĩa chuyển: chức phận nội trợ hoặc cách gọi eufemistic cho người vợ (ví dụ: việc của vợ).
泛指家中洒扫的事情。后用以比喻妇人之职或妻子的代称。。三国演义.第五十四回:「吾主吴侯有一妹,美而贤,堪奉箕帚。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 箕帚
jī
箕
zhǒu
帚
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【KI.CƠ】
- Các biến thể:
- 㠱, 䇧, 其, 𠀠, 𠀮, 𠔋, 𠔐, 𠔛, 𠔝, 𠥊, 𠥩, 𠴩, 𠵶, 𠷛, 𡿸, 𢌰, 𥫚, 𥫶, 𦋊, 𠚙
- Hình thái radical:
- ⿱,⺮,其
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 竹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
激
奇
䟇
犄
笄
𠀮
飢
觭
魕
羁
緁
赍
筎
籰
䈉
第
簶
籊
籓
箭
䇫
篝
䇮
䇗
端
碨
𠕪
㜖
幓
䞓
潴
銮
慺
㪤
䋯
澉
畚箕
筲箕
撮箕
斗箕
箕畚
箕子
团箕
箕裘
箕踞
箢箕
